tỏa chiết
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Động từ:
- Bẻ gãy, ngăn chặn không cho phát triển: Hành động làm suy yếu, triệt tiêu hoặc cản trở một cái gì đó, đặc biệt là những thứ thuộc về tinh thần, ý chí hoặc sự phát triển tự nhiên.
Ví dụ sử dụng
- Động từ:
- Chính sách đó nhằm tỏa chiết ý chí phản kháng của người dân.
- Những lời chỉ trích liên tục có thể tỏa chiết tinh thần sáng tạo.
- Không nên dùng hình phạt để tỏa chiết sự ham học hỏi của trẻ nhỏ.
Các cách sử dụng nâng cao
- "tỏa chiết" tinh thần: làm nhụt chí, làm suy giảm tinh thần, nhiệt huyết.
- Môi trường làm việc tiêu cực dễ tỏa chiết tinh thần của nhân viên.
- "tỏa chiết" ý chí: bẻ gãy, làm suy yếu ý chí, quyết tâm.
- Kẻ thù dùng nhiều thủ đoạn để tỏa chiết ý chí đấu tranh của quân ta.
Biến thể và từ gần giống
- Bẻ gãy (động từ): làm gãy, phá vỡ (thường dùng cho vật thể cứng hoặc ý chí).
- Ngăn chặn (động từ): cản lại, không cho tiếp tục xảy ra hoặc phát triển.
- Triệt tiêu (động từ): làm mất hẳn, tiêu diệt hoàn toàn.
- Làm nhụt (động từ, thường đi với "chí"): làm giảm sự hăng hái, quyết tâm.
Từ đồng nghĩa
- Dập tắt: làm tắt ngấm (thường dùng cho ngọn lửa, hy vọng).
- Bóp nghẹt: làm ngạt, không cho phát triển.
- Kìm hãm: giữ lại, không cho phát triển tự do.
Lưu ý sử dụng
- "Tỏa chiết" là một từ Hán Việt, mang sắc thái trang trọng, thường được dùng trong văn chính luận, phân tích xã hội hoặc văn học.
- Từ này thường đi kèm với các danh từ trừu tượng như .
- "Tỏa chiết" nhấn mạnh đến hành động có chủ đích, hệ thống nhằm làm suy yếu hoặc tiêu diệt một thứ gì đó từ bên trong hoặc từ gốc rễ.
- Bẻ gãy, ngăn chặn không cho phát triển: Tỏa chiết ý chí đấu tranh.