tỏa chiết

Học thuật
Thân thiện
tỏa chiết

Tỏa chiết ý chí đấu tranh của kẻ thù.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Bẻ gãy, ngăn chặn không cho phát triển: Hành động làm suy yếu, triệt tiêu hoặc cản trở một cái đó, đặc biệt những thứ thuộc về tinh thần, ý chí hoặc sự phát triển tự nhiên.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Chính sách đó nhằm tỏa chiết ý chí phản kháng của người dân.
    • Những lời chỉ trích liên tục có thể tỏa chiết tinh thần sáng tạo.
    • Không nên dùng hình phạt để tỏa chiết sự ham học hỏi của trẻ nhỏ.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "tỏa chiết" tinh thần: làm nhụt chí, làm suy giảm tinh thần, nhiệt huyết.
    • Môi trường làm việc tiêu cực dễ tỏa chiết tinh thần của nhân viên.
  • "tỏa chiết" ý chí: bẻ gãy, làm suy yếu ý chí, quyết tâm.
    • Kẻ thù dùng nhiều thủ đoạn để tỏa chiết ý chí đấu tranh của quân ta.
Biến thể từ gần giống
  • Bẻ gãy (động từ): làm gãy, phá vỡ (thường dùng cho vật thể cứng hoặc ý chí).
  • Ngăn chặn (động từ): cản lại, không cho tiếp tục xảy ra hoặc phát triển.
  • Triệt tiêu (động từ): làm mất hẳn, tiêu diệt hoàn toàn.
  • Làm nhụt (động từ, thường đi với "chí"): làm giảm sự hăng hái, quyết tâm.
Từ đồng nghĩa
  • Dập tắt: làm tắt ngấm (thường dùng cho ngọn lửa, hy vọng).
  • Bóp nghẹt: làm ngạt, không cho phát triển.
  • Kìm hãm: giữ lại, không cho phát triển tự do.
Lưu ý sử dụng
  • "Tỏa chiết" một từ Hán Việt, mang sắc thái trang trọng, thường được dùng trong văn chính luận, phân tích xã hội hoặc văn học.
  • Từ này thường đi kèm với các danh từ trừu tượng như .
  • "Tỏa chiết" nhấn mạnh đến hành động chủ đích, hệ thống nhằm làm suy yếu hoặc tiêu diệt một thứ đó từ bên trong hoặc từ gốc rễ.
tỏa chiết

Tỏa chiết ý chí đấu tranh của kẻ thù.

  1. Bẻ gãy, ngăn chặn không cho phát triển: Tỏa chiết ý chí đấu tranh.